gãy gọn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rõ ràng, dứt khoát, không lòng vòng: Diễn đạt một cách mạch lạc, rõ ràng và quyết đoán, không mơ hồ hay dài dòng.
- Ngắn gọn và sắc sảo: Cách nói hoặc viết ngắn gọn nhưng đầy đủ ý và có sức thuyết phục.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy trả lời câu hỏi một cách rất gãy gọn. (Anh ấy trả lời câu hỏi một cách rất rõ ràng và dứt khoát.)
- Bài phát biểu của cô ấy gãy gọn và dễ hiểu. (Bài phát biểu của cô ấy ngắn gọn, sắc sảo và dễ hiểu.)
- Phong cách làm việc của anh ta rất gãy gọn. (Phong cách làm việc của anh ta rất rõ ràng và quyết đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ăn nói gãy gọn": Cách nói chuyện rõ ràng, mạch lạc và dứt khoát.
- Một luật sư giỏi cần phải ăn nói gãy gọn trước tòa. (Một luật sư giỏi cần phải nói chuyện rõ ràng, dứt khoát trước tòa.)
"Trình bày gãy gọn": Trình bày một vấn đề một cách ngắn gọn, súc tích và đầy đủ trọng tâm.
- Hãy trình bày vấn đề thật gãy gọn trong ba phút. (Hãy trình bày vấn đề thật ngắn gọn và rõ ràng trong ba phút.)
Biến thể và từ gần giống
Gọn gàng (tính từ): Ngăn nắp, trật tự (thường dùng cho không gian, đồ đạc).
- Căn phòng của cô ấy lúc nào cũng gọn gàng. (Căn phòng của cô ấy lúc nào cũng ngăn nắp.)
Dứt khoát (tính từ): Quyết đoán, rõ ràng, không do dự.
- Thái độ của cô ấy rất dứt khoát trong vấn đề này. (Thái độ của cô ấy rất quyết đoán trong vấn đề này.)
Từ đồng nghĩa
- Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu, không mập mờ.
- Mạch lạc: Trôi chảy, có logic, rõ ý.
- Súc tích: Ngắn gọn nhưng chứa đựng nhiều ý nghĩa.
Từ trái nghĩa
- Dài dòng: Nói hoặc viết nhiều, lan man, không súc tích.
- Lòng vòng: Không đi thẳng vào vấn đề, nói quanh co.
- Mơ hồ: Không rõ ràng, khó hiểu.
- ph. t. Rõ ràng dứt khoát: Ăn nói gãy gọn.